ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自然保险费
zìrán bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm tự nhiên
Hán việt: tự nhiên bảo hiểm phí
—

Gợi nhớ

Từ "自然保险费" (zìrán bǎoxiǎn fèi) mang nghĩa "Phí bảo hiểm tự nhiên", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

自然保险费
zìrán bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm tự nhiên
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm tự nhiên
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算zìrán自然bǎoxiǎnfèi保险费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm tự nhiên.
The accountant is calculating the natural premium.
zìrán自然bǎoxiǎnfèi保险费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Phí bảo hiểm tự nhiên sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The natural premium will affect the final quote.
quèrèn确认zìrán自然bǎoxiǎn保险fèishí费时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm tự nhiên, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the natural premium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây