自然保护区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "自然保护区" (zìrán bǎohùqū) nghĩa là "Khu bảo tồn thiên nhiên", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 然 (rán): như vậy + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 区 (qū): khu.
Thành phần cấu tạo
自然保护区
Khu bảo tồn thiên nhiên
自
肰
灬
亻
呆
扌
Hình ảnh:

Phân tích từ 自然保护区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu bảo tồn thiên nhiên
Ví dụ (3)
这里是国家级自然保护区。
Đây là khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.
This is a national nature reserve.
自然保护区里禁止打猎。
Trong khu bảo tồn thiên nhiên cấm săn bắn.
Hunting is prohibited in the nature reserve.
许多鸟类生活在自然保护区。
Nhiều loài chim sống trong khu bảo tồn thiên nhiên.
Many bird species live in the nature reserve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây