ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超自然力量
chāozìrán lìliàng
Sức mạnh siêu nhiên
Hán việt: siêu tự nhiên lực lượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "超自然力量" (chāozìrán lìliàng) mang nghĩa "Sức mạnh siêu nhiên", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

超自然力量
chāozìrán lìliàng
Sức mạnh siêu nhiên
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sức mạnh siêu nhiên
Ví dụ (3)
gùshì故事zhōng中de的zhǔjué主角yōngyǒu拥有chāozìrán超自然lìliàng力量。
Nhân vật chính trong câu chuyện có sức mạnh siêu nhiên.
The protagonist in the story possesses supernatural powers.
rénmen人们bǎ把qíjì奇迹jiěshì解释wèi为chāozìrán超自然lìliàng力量。
Người ta giải thích phép màu là sức mạnh siêu nhiên.
People explained miracles as supernatural powers.
xīlà希腊shénhuà神话cháng常chūxiàn出现chāozìrán超自然lìliàng力量。
Thần thoại Hy Lạp thường xuất hiện sức mạnh siêu nhiên.
Supernatural powers often appear in Greek mythology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây