ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大自然
dàzìrán
thiên nhiên
Hán việt: đại tự nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "大自然" (dàzìrán) mang nghĩa "thiên nhiên", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

大自然
dàzìrán
thiên nhiên
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên nhiên
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该bǎohù保护dàzìrán大自然。
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên.
We should protect nature.
háizi孩子men们zài在dàzìrán大自然zhōng中xuéxí学习zhíwù植物zhīshí知识。
Bọn trẻ học kiến thức về thực vật trong thiên nhiên.
The children learn about plants in nature.
zhōumò周末wǒ我xiǎng想qù去shān山lǐ里qīnjìn亲近dàzìrán大自然。
Cuối tuần tôi muốn lên núi gần gũi thiên nhiên.
This weekend I want to go into the mountains to get close to nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây