ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天灾
tiānzāi
Thiên tai
Hán việt: thiên tai
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "天灾" (tiānzāi) nghĩa là "Thiên tai", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 灾 (zāi): thảm họa.

Thành phần cấu tạo

天灾
tiānzāi
Thiên tai
一
大
宀
火

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiên tai
Ví dụ (3)
tiānzāi天灾gěi给dāngdì当地zàochéng造成sǔnshī损失。
Thiên tai gây thiệt hại cho địa phương.
Natural disasters caused losses to the local area.
rénmen人们jījí积极yìngduì应对tiānzāi天灾。
Mọi người tích cực ứng phó với thiên tai.
People actively respond to natural disasters.
bǎoxiǎn保险kěyǐ可以jiǎnqīng减轻tiānzāi天灾fēngxiǎn风险。
Bảo hiểm có thể giảm rủi ro thiên tai.
Insurance can mitigate the risks of natural disasters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây