ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傻眼
shǎyǎn
sững sờ, ngớ người, chết trân, trợn mắt há mồm (trạng thái kinh ngạc đến mức không biết làm gì do gặp tình huống bất ngờ hoặc khó khăn).
Hán việt: sỏa nhãn
HSK 5/6 (Colloquial)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "傻眼" (shǎyǎn) mang nghĩa "Sững sờ, ngạc nhiên", kết hợp bởi 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

傻眼
shǎyǎn
Sững sờ, ngạc nhiên
傻
shǎ • sỏa
ngốc
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:sững sờ, ngớ người, chết trân, trợn mắt há mồm (trạng thái kinh ngạc đến mức không biết làm gì do gặp tình huống bất ngờ hoặc khó khăn).
Ví dụ (5)
kàndào看到zhè这bǐ笔jù'é巨额de的zhàngdān账单,tā他dùnshí顿时shǎyǎn傻眼le了。
Nhìn thấy hóa đơn với số tiền khổng lồ này, anh ấy lập tức ngớ người ra.
When he saw the enormous bill, he was instantly dumbfounded.
běnlái本来yǐwéi以为hěn很jiǎndān简单,jiéguǒ结果yí一kàn看shìjuàn试卷,dàjiā大家dōu都shǎyǎn傻眼le了。
Vốn tưởng là rất đơn giản, kết quả vừa nhìn thấy đề thi, mọi người đều sững sờ.
We thought it would be easy, but as soon as we looked at the exam paper, everyone was stunned.
tīngdào听到zhè这gè个tūrúqílái突如其来de的huài坏xiāoxi消息,wǒ我zhěnggè整个rén人dōu都shǎyǎn傻眼le了。
Nghe được tin xấu đột ngột này, cả người tôi chết lặng đi.
When I heard the sudden bad news, I was completely dumbfounded.
gāngcái刚才hái还hǎohǎo好好de的,tūrán突然diànnǎo电脑sǐjī死机le了,méi没bǎocún保存wénjiàn文件de的wǒ我shǎyǎn傻眼le了。
Vừa nãy còn ngon lành, đột nhiên máy tính bị treo, tôi chưa kịp lưu file nên đứng hình luôn.
Everything was fine just now, and then the computer suddenly crashed. I hadn't saved the file, and I was left dumbfounded.
zǒudào走到bànlù半路fāxiàn发现chē车méi没yóu油le了,zhè这xià下wǒmen我们kě可shǎyǎn傻眼le了。
Đi được nửa đường thì phát hiện xe hết xăng, lần này chúng tôi ngớ người ra thật rồi.
Halfway there, we realized the car had run out of gas. Now we were really stuck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây