傻眼
HSK 5/6 (Colloquial)
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "傻眼" (shǎyǎn) mang nghĩa "Sững sờ, ngạc nhiên", kết hợp bởi 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 傻眼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:sững sờ, ngớ người, chết trân, trợn mắt há mồm (trạng thái kinh ngạc đến mức không biết làm gì do gặp tình huống bất ngờ hoặc khó khăn).
Ví dụ (5)
看到这笔巨额的账单,他顿时傻眼了。
Nhìn thấy hóa đơn với số tiền khổng lồ này, anh ấy lập tức ngớ người ra.
When he saw the enormous bill, he was instantly dumbfounded.
本来以为很简单,结果一看试卷,大家都傻眼了。
Vốn tưởng là rất đơn giản, kết quả vừa nhìn thấy đề thi, mọi người đều sững sờ.
We thought it would be easy, but as soon as we looked at the exam paper, everyone was stunned.
听到这个突如其来的坏消息,我整个人都傻眼了。
Nghe được tin xấu đột ngột này, cả người tôi chết lặng đi.
When I heard the sudden bad news, I was completely dumbfounded.
刚才还好好的,突然电脑死机了,没保存文件的我傻眼了。
Vừa nãy còn ngon lành, đột nhiên máy tính bị treo, tôi chưa kịp lưu file nên đứng hình luôn.
Everything was fine just now, and then the computer suddenly crashed. I hadn't saved the file, and I was left dumbfounded.
走到半路发现车没油了,这下我们可傻眼了。
Đi được nửa đường thì phát hiện xe hết xăng, lần này chúng tôi ngớ người ra thật rồi.
Halfway there, we realized the car had run out of gas. Now we were really stuck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây