ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
革职
gé zhí
Bãi bỏ chức vụ
Hán việt: cách chức
—

Gợi nhớ

Từ "革职" (gé zhí) mang nghĩa "Bãi bỏ chức vụ", kết hợp bởi 革 (gé - cách): "Da thú" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 革: Tấm da thú (革) được người thợ thuộc da căng phẳng phơi khô để lột bỏ lớp lông cũ, mang nghĩa da thuộc hoặc cải cách, thay đổi (革). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

革职
gé zhí
Bãi bỏ chức vụ
革
gé • cách
Da thú
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bãi bỏ chức vụ
Ví dụ (3)
nà那míng名tānwū贪污de的guānyuán官员bèi被gézhí革职bìng并yí移sòng送sīfǎ司法jīguān机关。
Viên quan tham ô đó đã bị cách chức và chuyển giao cho cơ quan tư pháp.
The corrupt official was dismissed from office and handed over to the judicial authorities.
rúguǒ如果nǐ你jìxù继续fàncuò犯错,kěnéng可能huì会bèi被zhíjiē直接gézhí革职。
Nếu bạn tiếp tục phạm sai lầm, bạn có thể sẽ bị sa thải trực tiếp.
If you continue making mistakes, you may be dismissed outright.
chǎngzhǎng厂长yīnwèi因为yánzhòng严重wánhūzhíshǒu玩忽职守ér而bèi被gézhí革职。
Giám đốc nhà máy đã bị cách chức vì thiếu trách nhiệm nghiêm trọng trong công việc.
The factory director was removed from his post due to gross dereliction of duty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây