ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变革管理
Biàngé guǎnlǐ
Quản trị thay đổi
Hán việt: biến cách quản lý
—

Gợi nhớ

Từ "变革管理" (Biàngé guǎnlǐ) mang nghĩa "Quản trị thay đổi", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 革 (gé - cách): "Da thú" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 革: Tấm da thú (革) được người thợ thuộc da căng phẳng phơi khô để lột bỏ lớp lông cũ, mang nghĩa da thuộc hoặc cải cách, thay đổi (革). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

变革管理
Biàngé guǎnlǐ
Quản trị thay đổi
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
革
gé • cách
Da thú
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quản trị thay đổi
Ví dụ (3)
xīn新xìtǒng系统shàngxiàn上线xūyào需要zuòhǎo做好biàngé变革guǎnlǐ管理。
Việc đưa hệ thống mới vào sử dụng cần làm tốt quản lý thay đổi.
Launching a new system requires proper change management.
biàngé变革guǎnlǐ管理kěyǐ可以jiǎnshǎo减少yuángōng员工de的dǐchù抵触qíngxù情绪。
Quản lý thay đổi có thể giảm tâm lý chống đối của nhân viên.
Change management can reduce employee resistance.
hrHRzài在biàngé变革guǎnlǐ管理zhōng中fùzé负责gōutōng沟通hé和péixùn培训。
HR phụ trách truyền thông và đào tạo trong quản lý thay đổi.
HR is responsible for communication and training in change management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây