徊
ノノ丨丨フ丨フ一一
9
阵
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước đi (彳) cứ quay vòng trở lại (回) một chỗ mãi không nỡ rời xa là dáng vẻ do dự, đi quanh quẩn (徊).
Thành phần cấu tạo
徊
đi quanh quẩn; do dự, lưu luyến
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
回
Chữ Hối
về, trở về, quay lại (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi quanh quẩn; do dự, lưu luyến
Ví dụ (5)
他在门外徘徊了很久,不敢进去。
Anh ấy do dự ngoài cửa rất lâu, không dám bước vào.
He lingered outside the door for a long time, not daring to go in.
往事总在我的脑海中徘徊。
Những chuyện quá khứ luôn lưu luyến trong tâm trí tôi.
Past events always linger in my mind.
面对人生的十字路口,他有些徘徊。
Đứng trước ngã rẽ của cuộc đời, anh ấy có chút do dự.
Facing a crossroads in life, he felt somewhat hesitant.
离别时,他在车站徘徊不前。
Lúc chia tay, anh ấy cứ lưu luyến mãi ở nhà ga không muốn rời bước.
At parting, he lingered at the station, unable to move forward.
夜深了,她还在街头徘徊,不肯回家。
Đêm đã khuya, cô ấy vẫn còn do dự trên phố, không chịu về nhà.
Late into the night, she was still wandering the streets, unwilling to go home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây