ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愁容
chóu róng
Vẻ mặt sầu muộn, nét mặt ưu sầu
Hán việt: sầu dung
—

Gợi nhớ

Từ "愁容" (chóu róng) mang nghĩa "Vẻ mặt sầu muộn, nét mặt ưu sầu", kết hợp bởi 愁 (chóu - sầu): "lo lắng" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

愁容
chóu róng
Vẻ mặt sầu muộn, nét mặt ưu sầu
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vẻ mặt sầu muộn, nét mặt ưu sầu
Ví dụ (3)
kàndào看到tā他mǎnliǎn满脸chóuróng愁容,wǒ我jiù就zhīdào知道chū出le了shìqing事情。
Nhìn thấy gương mặt đầy sầu não của anh ấy, tôi biết ngay là đã xảy ra chuyện.
Seeing his worried face, I knew something had happened.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息hòu后,tā她liǎn脸shàng上de的chóuróng愁容dùnshí顿时xiāoshī消失le了。
Sau khi nghe tin tốt, nét mặt buồn rầu trên gương mặt cô ấy lập tức biến mất.
Upon hearing the good news, the worried look on her face vanished at once.
tā他zhěngtiān整天suǒ锁zhe着méitóu眉头,yí一fù副chóuróng愁容mǎn满miàn面de的yàngzi样子。
Anh ấy suốt ngày nhíu mày, vẻ mặt buồn rười rượi.
He frowns all day long, looking completely weighed down with worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây