ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸色
liǎnsè
sắc mặt, vẻ mặt
Hán việt: kiểm sắc
—

Gợi nhớ

Từ "脸色" (liǎnsè) nghĩa là "sắc mặt, vẻ mặt", ghép bởi: 脸 (liǎn): Mặt + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

脸色
liǎnsè
sắc mặt, vẻ mặt
月
佥
⺈
巴

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sắc mặt, vẻ mặt
Ví dụ (3)
tā他de的liǎnsè脸色bú不tài太hǎo好。
Sắc mặt của anh ấy không tốt lắm.
His complexion doesn't look very good.
tīngdào听到xiāoxi消息hòu后,tā她liǎnsè脸色biàn变le了。
Sau khi nghe tin, sắc mặt cô ấy thay đổi.
After hearing the news, the look on her face changed.
yīshēng医生kàn看le了kànbìng看病rén人de的liǎnsè脸色。
Bác sĩ nhìn sắc mặt của bệnh nhân.
The doctor looked at the patient's complexion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây