ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两颊
liǎng jiá
hai bên má
Hán việt: lưỡng giáp
—

Gợi nhớ

Từ "两颊" (liǎng jiá) mang nghĩa "hai bên má", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 颊 (jiá - giáp): "Má". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 颊: Hai bên kẹp (夹) đối xứng của khuôn mặt và phần đầu (页) con người chính là đôi gò má, hàm (颊).

Thành phần cấu tạo

两颊
liǎng jiá
hai bên má
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
颊
jiá • giáp
Má
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hai bên má
Ví dụ (3)
tīngdào听到dàjiā大家de的kuājiǎng夸奖,tā她de的liǎngjiá两颊dùnshí顿时fànqǐ泛起le了hóngyùn红晕。
Nghe được lời khen của mọi người, hai bên má của cô ấy ngay lập tức đỏ ửng.
Upon hearing everyone's praise, a blush immediately rose to her cheeks.
jīdòng激动de的yǎnlèi眼泪shùnzhe顺着lǎorén老人de的liǎngjiá两颊qiǎorán悄然liú流le了xiàlái下来。
Nước mắt xúc động chảy dọc theo hai bên má của ông lão một cách lặng lẽ.
Tears of emotion quietly rolled down the old man's cheeks.
dōngtiān冬天de的hánfēng寒风xiàng像dāogē刀割yíyàng一样chuīdǎ吹打zài在liǎngjiá两颊shàng上,yǒuxiē有些yǐnyǐnzuòtòng隐隐作痛。
Gió lạnh mùa đông thổi vào hai bên má như dao cắt, có phần hơi đau nhói.
The cold winter wind whipped against my cheeks like a knife, causing a dull ache.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây