ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病假
bìngjià
Nghỉ ốm
Hán việt: bệnh giá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "病假" (bìngjià) mang nghĩa "Nghỉ ốm", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

病假
bìngjià
Nghỉ ốm
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ ốm
Ví dụ (3)
tā他jīntiān今天qǐng请le了bìngjià病假。
Hôm nay anh ấy xin nghỉ ốm.
He took sick leave today.
bìngjià病假xūyào需要yīshēng医生zhèngmíng证明。
Nghỉ ốm cần giấy xác nhận của bác sĩ.
Sick leave requires a doctor's note.
tā她de的bìngjià病假yǐjīng已经pīzhǔn批准le了。
Đơn nghỉ ốm của cô ấy đã được duyệt.
Her sick leave has already been approved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây