ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病假单
bìngjiàdān
Giấy xin nghỉ ốm
Hán việt: bệnh giá đơn
—

Gợi nhớ

Từ "病假单" (bìngjiàdān) mang nghĩa "Giấy xin nghỉ ốm", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

病假单
bìngjiàdān
Giấy xin nghỉ ốm
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy xin nghỉ ốm
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yì一zhōu周de的bìngjiàdān病假单,ràng让tā他huíjiā回家jìngyǎng静养。
Bác sĩ đã cấp cho anh ấy giấy nghỉ ốm một tuần để anh ấy về nhà dưỡng bệnh.
The doctor wrote him a one-week sick leave certificate and told him to go home and rest.
qǐng请bìngjià病假shí时bìxū必须jiāng将zhèngguī正规yīyuàn医院chūjù出具de的bìngjiàdān病假单pāizhào拍照shàngchuán上传zhì至kǎoqín考勤xìtǒng系统。
Khi xin nghỉ bệnh bắt buộc phải chụp ảnh giấy nghỉ ốm do bệnh viện chính quy cấp tải lên hệ thống chấm công.
When applying for sick leave, you must take a photo of the sick leave certificate issued by an accredited hospital and upload it to the attendance system.
guàhàochù挂号处gàizhāng盖章hòu后,bìngjiàdān病假单cái才néng能zhèngshì正式shēngxiào生效。
Sau khi đóng dấu tại quầy đăng ký, giấy nghỉ ốm mới chính thức có hiệu lực.
The sick leave certificate only becomes officially valid after it is stamped at the registration desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây