ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恰当
qiàdàng
thỏa đáng, thích đáng, phù hợp, đúng mực, đích đáng.
Hán việt: cáp đương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "恰当" (qiàdàng) mang nghĩa "thích đáng", kết hợp bởi 恰 (qià - cáp): "Đúng" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恰: Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

恰当
qiàdàng
thích đáng
恰
qià • cáp
Đúng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thỏa đáng, thích đáng, phù hợp, đúng mực, đích đáng.
Ví dụ (5)
tā他zài在huìyì会议shàng上de的fāyán发言fēicháng非常qiàdàng恰当。
Bài phát biểu của anh ấy trong cuộc họp rất thỏa đáng (đúng mực).
His remarks at the meeting were very appropriate.
xuǎnyòng选用zhè这gè个cí词lái来xíngróng形容nà那zhǒng种gǎnjué感觉zài再qiàdàng恰当búguò不过le了。
Dùng từ này để miêu tả cảm giác đó thì không còn gì thích hợp hơn.
No word could be more fitting for describing that feeling.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取qiàdàng恰当de的cuòshī措施lái来jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp thích đáng để giải quyết vấn đề này.
We need to take appropriate measures to solve this problem.
zhèshíhòu这时候tí提zhè这gè个yāoqiú要求sìhū似乎bú不tài太qiàdàng恰当。
Đưa ra yêu cầu này vào lúc này dường như không phù hợp cho lắm.
It doesn't seem quite appropriate to make that request at this moment.
zhè这gè个bǐyù比喻yòng用de得hěn很qiàdàng恰当,ràng让rén人yì一tīng听jiù就dǒng懂。
Hình ảnh ẩn dụ này được dùng rất đắt (thỏa đáng), khiến người ta nghe là hiểu ngay.
That metaphor is used very aptly—it makes the meaning clear at once.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây