ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恰到好处
qiàdàohǎochù
vừa đúng, vừa vặn, vừa khéo, hoàn hảo, đâu ra đấy (không thừa không thiếu).
Hán việt: cáp đáo hảo xứ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "恰到好处" (qiàdàohǎochù) mang nghĩa "vừa vặn", kết hợp bởi 恰 (qià - cáp): "Đúng" + 到 (dào - đáo): "đến" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恰: Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

恰到好处
qiàdàohǎochù
vừa vặn
恰
qià • cáp
Đúng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, adverb)
Nghĩa:vừa đúng, vừa vặn, vừa khéo, hoàn hảo, đâu ra đấy (không thừa không thiếu).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜de的huǒhòu火候zhǎngwò掌握de得qiàdàohǎochù恰到好处。
Độ lửa của món ăn này được căn chỉnh vừa vặn hoàn hảo.
The doneness of this dish has been handled perfectly.
tā他de的yōumògǎn幽默感qiàdàohǎochù恰到好处,jì既bù不lěng冷chǎng场yě也bú不guòfèn过分。
Khiếu hài hước của anh ấy rất vừa phải (đúng mực), không làm nguội không khí cũng không quá lố.
His sense of humor is just right—neither awkwardly flat nor over the top.
nǐ你zài在zhè这zhǒng种chǎnghé场合shuō说zhè这zhǒng种huà话zhēn真shì是qiàdàohǎochù恰到好处。
Bạn nói những lời này trong hoàn cảnh này quả thực là rất đúng lúc (đắc địa).
What you said on this occasion was really just right.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的shèjì设计bǎ把tā她de的shēncái身材chèntuō衬托de得qiàdàohǎochù恰到好处。
Thiết kế của bộ đồ này tôn dáng cô ấy lên một cách hoàn hảo.
The design of this dress flatters her figure perfectly.
tā他duì对juésè角色de的yǎnyì演绎qiàdàohǎochù恰到好处,gǎndòng感动le了suǒyǒu所有guānzhòng观众。
Diễn xuất của anh ấy đối với vai diễn đạt đến độ chín muồi (vừa khéo), làm cảm động tất cả khán giả.
His portrayal of the role was just right and moved the entire audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây