ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耳熟能详
ěrshú-néngxiáng
quen tai đến mức thuộc lòng
Hán việt: nhĩ thục năng tường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耳熟能详" (ěrshú-néngxiáng) mang nghĩa "quen tai đến mức thuộc lòng", kết hợp bởi 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 能 (néng - năng): "có thể" + 详 (xiáng - tường): "Chi tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 详: Dùng lời nói (讠) hiền hòa, tỉ mỉ như người chăn cừu (羊) giải thích rõ ngọn ngành từng chút một, tức là tường tận, chi tiết (详).

Thành phần cấu tạo

耳熟能详
ěrshú-néngxiáng
quen tai đến mức thuộc lòng
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
详
xiáng • tường
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:quen tai đến mức thuộc lòng
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个dàjiā大家dōu都ěrshúnéngxiáng耳熟能详de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện mà ai cũng quen tai đến mức thuộc lòng.
This is a story that everyone knows well.
lǐ bái李白de的shī诗jù句,hěn很duō多dōu都shì是wǒmen我们ěrshúnéngxiáng耳熟能详de的。
Rất nhiều câu thơ của Lý Bạch đều đã quen thuộc đến mức chúng ta có thể đọc thuộc lòng.
Many of Li Bai's verses are well known to us.
tídào提到zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔtíqū主题曲,jīhū几乎suǒyǒurén所有人dōu都néng能ěrshúnéngxiáng耳熟能详。
Nhắc đến bài hát chủ đề của bộ phim này, hầu như tất cả mọi người đều quen tai đến mức thuộc lòng.
Mention the theme song of this movie, and almost everyone can hum it.
suīrán虽然zhè这shì是yì一shǒu首lǎogē老歌,dàn但quèshì却是niánqīngrén年轻人yě也ěrshúnéngxiáng耳熟能详de的xuánlǜ旋律。
Mặc dù đây là một bài hát cũ, nhưng lại là một giai điệu mà giới trẻ cũng quen tai đến mức thuộc lòng.
Although it is an old song, it is a melody that even young people know well.
tā他de的míngzi名字zài在dāngdì当地kěwèi可谓shì是ěrshúnéngxiáng耳熟能详,wú无rén人bù不zhī知。
Tên tuổi của anh ấy ở địa phương có thể nói là quen thuộc nhẵn tai, không ai là không biết.
His name is extremely well known locally; practically everyone has heard of him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây