ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不够熟
bùgòu shú
Chưa chín, tái
Hán việt: bất cấu thục
次
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不够熟" (bùgòu shú) nghĩa là "Chưa chín, tái", ghép bởi: 不 (bù): không + 够 (gòu): đủ + 熟 (shú / shóu): quen.

Thành phần cấu tạo

不够熟
bùgòu shú
Chưa chín, tái
一
个 (biến thể)
句
多
孰
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chưa chín, tái
Ví dụ (3)
zhè这kuài块niúpái牛排bú不gòu够shú熟。
Miếng bít tết này chưa đủ chín.
This steak is undercooked.
jīròu鸡肉bú不gòu够shú熟bù不néng能chī吃。
Thịt gà chưa chín kỹ thì không ăn được.
You can't eat chicken if it's undercooked.
rúguǒ如果bú不gòu够shú熟,zài再kǎo烤wǔ五fēnzhōng分钟。
Nếu chưa đủ chín thì nướng thêm năm phút.
If it's not cooked enough, bake it for another five minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây