不够熟
次
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "不够熟" (bùgòu shú) nghĩa là "Chưa chín, tái", ghép bởi: 不 (bù): không + 够 (gòu): đủ + 熟 (shú / shóu): quen.
Thành phần cấu tạo
不够熟
Chưa chín, tái
一
个 (biến thể)
句
多
孰
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 不够熟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chưa chín, tái
Ví dụ (3)
这块牛排不够熟。
Miếng bít tết này chưa đủ chín.
This steak is undercooked.
鸡肉不够熟不能吃。
Thịt gà chưa chín kỹ thì không ăn được.
You can't eat chicken if it's undercooked.
如果不够熟,再烤五分钟。
Nếu chưa đủ chín thì nướng thêm năm phút.
If it's not cooked enough, bake it for another five minutes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây