ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
端子
duānzǐ
Đầu nối / Cọc đấu dây
Hán việt: đoan tử
—

Gợi nhớ

Từ "端子" (duānzǐ) mang nghĩa "Đầu nối / Cọc đấu dây", kết hợp bởi 端 (duān - đoan): "Đầu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

端子
duānzǐ
Đầu nối / Cọc đấu dây
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu nối / Cọc đấu dây
Ví dụ (3)
xiànshù线束zǔzhuāng组装shí时,xūyào需要shǐyòng使用yāxiàn压线qián钳jiāng将jīnshǔ金属jiēxiàn接线duānzi端子láogù牢固yā压jiē接zài在bō剥qù去juéyuáncéng绝缘层de的dǎoxiàn导线tóngsī铜丝duān端tóu头。
Khi lắp ráp bó dây, cần sử dụng kìm bấm cos ép chặt đầu cos tiếp điểm kim loại vào đầu sợi dây đồng đã tuốt lớp cách điện.
During wiring harness assembly, a crimping tool must be used to firmly crimp the metal terminal onto the stripped copper wire end.
rúguǒ如果lěng冷yā压duānzi端子yā压jiē接qiángdù强度bú不gòu够,zài在dà大diànliú电流fùzài负载zhōng中shǐyòng使用shí时róngyì容易tuōluò脱落huò或yīn因jiēchù接触guòrè过热shāohuǐ烧毁。
Nếu đầu cos bấm nguội có độ ép chặt không đủ, khi dùng ở tải dòng điện lớn sẽ dễ bị tuột rơi hoặc sinh nhiệt cháy hỏng do tiếp xúc kém.
If the crimping strength of a cold-pressed terminal is insufficient, it may easily come loose or burn out due to overheating from poor contact under high-current loads.
zhè这pái排jiēxiàn接线duānzi端子wài外bāo包yǒu有yì一céng层tòumíng透明nài耐wēn温juéyuán绝缘bǎohù保护tàoguǎn套管,yǐ以fángzhǐ防止wù误chù触yǐnfā引发liǎngjí两极duǎnlù短路gùzhàng故障。
Hàng cầu đấu dây này được bọc ngoài bằng một ống nhựa cách điện cách nhiệt trong suốt để ngăn chạm chập hai cực khi sơ ý chạm tay.
This row of terminal blocks is covered with a transparent, heat-resistant insulating protective sleeve to prevent accidental contact from causing a short circuit between the two poles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây