网页开发员
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网页开发员" (wǎngyè kāifā yuán) nghĩa là "Lập trình viên web, nhân viên phát triển web", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 页 (yè): trang (lượng từ cho trang sách) + 开 (kāi): bật + 发 (fā): gửi + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
网页开发员
Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
冂
㐅㐅
页
一
廾
发
Hình ảnh:

Phân tích từ 网页开发员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
Ví dụ (3)
网页开发员负责网站功能。
Lập trình viên web phụ trách chức năng website.
The web developer is responsible for website features.
这名网页开发员很细心。
Lập trình viên web này rất tỉ mỉ.
This web developer is very detail-oriented.
公司需要网页开发员。
Công ty cần lập trình viên web.
The company needs a web developer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây