ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网页开发员
wǎngyè kāifā yuán
Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
Hán việt: võng hiệt khai phát viên
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "网页开发员" (wǎngyè kāifā yuán) nghĩa là "Lập trình viên web, nhân viên phát triển web", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 页 (yè): trang (lượng từ cho trang sách) + 开 (kāi): bật + 发 (fā): gửi + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

网页开发员
wǎngyè kāifā yuán
Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
冂
㐅㐅
页
一
廾
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình viên web, nhân viên phát triển web
Ví dụ (3)
wǎngyè网页kāifā开发yuán员fùzé负责wǎngzhàn网站gōngnéng功能。
Lập trình viên web phụ trách chức năng website.
The web developer is responsible for website features.
zhè这míng名wǎngyè网页kāifā开发yuán员hěn很xìxīn细心。
Lập trình viên web này rất tỉ mỉ.
This web developer is very detail-oriented.
gōngsī公司xūyào需要wǎngyè网页kāifā开发yuán员。
Công ty cần lập trình viên web.
The company needs a web developer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây