頁 (页)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dưới đường mép phẳng phiu (一), đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (目) trên dáng người vững chãi (八) đang lật giở từng trang giấy, tờ sách (頁).
Thành phần cấu tạo
頁 (页)
đầu; trang giấy (bộ Hiệt)
頁
一
Bộ Nhất
Đường mép phẳng phiu trên đỉnh đầu hoặc đầu trang sách
目
Bộ Mục
Đôi mắt chăm chú đọc từng dòng chữ
八
Bộ Bát
Đôi chân nâng đỡ vững vàng
页
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
Hình ảnh:

Phân tích từ 頁 (页)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầu; trang giấy (bộ Hiệt)
Ví dụ (5)
请打开书的第十页。
Vui lòng mở sách ra trang 10.
Please turn to page ten of the book.
这是我们网站的首页。
Đây là trang chủ của trang web chúng tôi.
This is the homepage of our website.
这份文件只有一页。
Tài liệu này chỉ có một trang.
This document is only one page long.
请翻到下一页。
Xin vui lòng lật sang trang tiếp theo.
Please turn to the next page.
报纸的头页刊登了这条重要新闻。
Trang đầu của tờ báo đã đăng tin tức quan trọng này.
This important news story was published on the front page of the newspaper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây