ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一页
yí yè
Một trang
Hán việt: nhất hiệt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一页" (yí yè) mang nghĩa "Một trang", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页).

Thành phần cấu tạo

一页
yí yè
Một trang
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
页
yè • hiệt
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một trang
Ví dụ (3)
qǐng请fāndào翻到xià下yí一yè页。
Vui lòng lật sang trang tiếp theo.
Please turn to the next page.
tā他zhǐ只dú读le了yí一yè页jiù就shuìzháo睡着le了。
Anh ấy chỉ đọc một trang rồi ngủ mất.
He fell asleep after reading just one page.
zhè这yí一yè页yǒu有hěn很duō多xīncí新词。
Trang này có nhiều từ mới.
There are many new words on this page.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây