股票配资
—
Gợi nhớ
Từ "股票配资" (gǔpiào pèizī) mang nghĩa "Đòn bẩy tài chính cổ phiếu", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
股票配资
Đòn bẩy tài chính cổ phiếu
股
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
票
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
配
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
资
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Phân tích từ 股票配资
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đòn bẩy tài chính cổ phiếu
Ví dụ (3)
股票配资虽然可以放大收益,但同时也极大地增加了亏损风险。
Đòn bẩy tài chính cổ phiếu mặc dù có thể nhân rộng lợi nhuận, nhưng đồng thời cũng làm gia tăng đáng kể rủi ro thua lỗ.
Although margin financing for stocks can amplify returns, it also dramatically increases the risk of losses.
监管部门明令禁止任何非法的场外股票配资活动。
Cơ quan quản lý cấm tuyệt đối mọi hoạt động tự ý cho vay đòn bẩy cổ phiếu ngoài sàn bất hợp pháp.
Regulatory authorities strictly prohibit any illegal off-market stock margin financing activities.
他的账户因为股票配资遇到股市大跌而被强制平仓。
Tài khoản của anh ấy đã bị buộc đóng vị thế do dùng đòn bẩy cổ phiếu khi gặp đợt sụt giảm mạnh của thị trường.
His account was forcibly liquidated because his leveraged stock positions were hit by a sharp market crash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây