ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降临
jiànglín
giáng lâm, ập đến, đến, buông xuống, bao trùm.
Hán việt: giáng lâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "降临" (jiànglín) mang nghĩa "ập đến, xuất hiện", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 临 (lín - lâm): "Trước khi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临).

Thành phần cấu tạo

降临
jiànglín
ập đến, xuất hiện
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giáng lâm, ập đến, đến, buông xuống, bao trùm.
Ví dụ (5)
yèmùjiànglín夜幕降临,chéngshì城市de的dēnghuǒ灯火liàng亮le了qǐlái起来。
Màn đêm buông xuống, ánh đèn thành phố bắt đầu rực sáng.
As night fell, the city lights came on.
yì一cháng场jùdà巨大de的zāinàn灾难tūrán突然jiànglín降临dào到zhè这gè个cūnzhuāng村庄。
Một tai họa khổng lồ đột nhiên ập xuống ngôi làng này.
A huge disaster suddenly struck this village.
dāng当xìngfú幸福jiànglín降临shí时,wǒmen我们yào要dǒngde懂得zhēnxī珍惜。
Khi hạnh phúc gõ cửa (đến), chúng ta phải biết trân trọng.
When happiness arrives, we should know how to cherish it.
hǎo好yùn运zhōngyú终于jiànglín降临dào到le了tā他tóu头shàng上。
Vận may cuối cùng cũng rơi trúng đầu anh ấy.
Good luck finally came his way.
zài在nà那yíkè一刻,sǐ死yìbān一般de的jìjìng寂静jiànglín降临le了。
Vào khoảnh khắc đó, sự im lặng chết chóc bao trùm (giáng xuống).
At that moment, a deathly silence fell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây