ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来临
láilín
đến, đến gần
Hán việt: lai lâm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "来临" (láilín) mang nghĩa "đến, đến gần", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 临 (lín - lâm): "Trước khi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临).

Thành phần cấu tạo

来临
láilín
đến, đến gần
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến, đến gần
Ví dụ (3)
chūntiān春天jíjiāng即将láilín来临。
Mùa xuân sắp đến.
Spring is about to arrive.
kǎoshì考试láilín来临qián前,tā他měitiān每天fùxí复习。
Trước khi kỳ thi đến, anh ấy ôn tập mỗi ngày.
Before the exam arrived, he reviewed every day.
wēixiǎn危险lái来línshí临时yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Khi nguy hiểm đến cần giữ bình tĩnh.
Stay calm when danger arrives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây