ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
降职
jiàng zhí
Giáng chức
Hán việt: giáng chức
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "降职" (jiàng zhí) mang nghĩa "Giáng chức", kết hợp bởi 降 (jiàng / xiáng - giáng): "hạ xuống" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 降: Đôi bàn chân bước lần từng nhịp từ trên sườn đồi cao (阝) đi xuống thấp (夅), mang nghĩa hạ xuống, giảm bớt hoặc quy hàng (降). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

降职
jiàng zhí
Giáng chức
降
jiàng / xiáng • giáng
hạ xuống
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống (bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giáng chức
Ví dụ (5)
yīnwèi因为tā他fàn犯le了yánzhòng严重cuòwù错误,suǒyǐ所以bèi被jiàngzhí降职le了。
Bởi vì anh ấy phạm lỗi nghiêm trọng, cho nên đã bị giáng chức.
Because he made a serious mistake, he was demoted.
jīnglǐ经理wēixié威胁shuō说yào要jiāng将tā他jiàngzhí降职。
Giám đốc đe dọa nói rằng sẽ giáng chức anh ta.
The manager threatened to demote him.
jiàngzhí降职zhīhòu之后,tā他de的xīnshuǐ薪水yě也jiǎnshǎo减少le了。
Sau khi bị giáng chức, tiền lương của anh ấy cũng bị giảm đi.
After the demotion, his salary was also reduced.
jiàngzhí降职duì对tā他láishuō来说shì是yí一gè个hěn很zhòng重de的chéngfá惩罚。
Giáng chức đối với anh ấy mà nói là một hình phạt rất nặng.
The demotion was a very severe punishment for him.
gōngsī公司méiyǒu没有jiěgù解雇tā他,érshì而是juédìng决定jiāng将tā他jiàngzhí降职。
Công ty không sa thải anh ấy, mà quyết định giáng chức anh ấy.
The company did not fire him, but decided to demote him instead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây