ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
片段
piànduàn
đoạn, mảnh, khúc, trích đoạn, phân đoạn.
Hán việt: phiến đoạn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "片段" (piànduàn) mang nghĩa "đoạn", kết hợp bởi 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên. • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).

Thành phần cấu tạo

片段
piànduàn
đoạn
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoạn, mảnh, khúc, trích đoạn, phân đoạn.
Ví dụ (5)
zhè这jǐnjǐn仅仅shì是lìshǐ历史de的yí一gè个xiǎo小piànduàn片段。
Đây chỉ là một lát cắt (mảnh) nhỏ của lịch sử.
This is only a small fragment of history.
wǒ我xiǎngqǐ想起le了tóngnián童年de的yìxiē一些měihǎo美好piànduàn片段。
Tôi nhớ lại một vài mảnh ký ức tươi đẹp của tuổi thơ.
It reminded me of some beautiful moments from my childhood.
lǎoshī老师gěi给wǒmen我们bōfàng播放le了zhè这bù部diànyǐng电影de的jīngcǎi精彩piànduàn片段。
Thầy giáo đã chiếu cho chúng tôi xem những trích đoạn đặc sắc của bộ phim này.
The teacher played some wonderful clips from the film for us.
xiǎoshuō小说zhōng中de的zhè这gè个piànduàn片段miáoxiě描写de得fēicháng非常shēngdòng生动。
Phân đoạn này trong cuốn tiểu thuyết được miêu tả vô cùng sinh động.
This passage in the novel is described very vividly.
zhèxiē这些língsuì零碎de的piànduàn片段pīncòu拼凑chū出le了shìqing事情de的zhēnxiàng真相。
Những mảnh vụn vặt này ghép lại đã làm lộ ra chân tướng sự việc.
These fragmentary pieces helped piece together the truth of what happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây