ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台阶
táijiē
bậc thềm, bậc tam cấp, bậc thang (nghĩa đen).
Hán việt: đài giai
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "台阶" (táijiē) mang nghĩa "Bậc thang, bậc tam cấp", kết hợp bởi 台 (tái - đài): "đài" + 阶 (jiē - giai): "Bậc thang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 阶: Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶).

Thành phần cấu tạo

台阶
táijiē
Bậc thang, bậc tam cấp
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
阶
jiē • giai
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bậc thềm, bậc tam cấp, bậc thang (nghĩa đen).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心táijiē台阶,bié别shuāidǎo摔倒le了。
Cẩn thận bậc thềm, đừng để ngã đấy.
Watch the steps—don't fall.
tā他zuò坐zài在ménkǒu门口de的táijiē台阶shàng上fādāi发呆。
Anh ấy ngồi ngẩn ngơ trên bậc thềm trước cửa.
He sat on the steps by the door, lost in thought.
zhèlǐ这里de的táijiē台阶tài太gāo高le了,lǎoniánrén老年人bù不hǎo好zǒu走。
Bậc thang ở đây cao quá, người già khó đi.
The steps here are too high, making them hard for elderly people to use.
yǔ雨hòu后táijiē台阶hěn很huá滑。
Sau cơn mưa bậc thềm rất trơn.
The steps are slippery after it rains.
qǐng请yìjí一级yìjí一级dì地shàng上táijiē台阶。
Xin hãy lên từng bậc thang một.
Please go up the steps one at a time.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:lối thoát (khỏi tình huống bối rối), thể diện, cái cớ (để xuống nước).
Ví dụ (5)
gěi给tā他yí一gè个táijiē台阶xià下。
Cho anh ấy một lối thoát (để đỡ quê, giữ thể diện).
Give him a way out.
dàjiā大家dōu都zài在kàn看zhe着,nǐ你yàoshì要是bù不gěi给tā他táijiē台阶,tā他zěnme怎么xià下délái得来tái台?
Mọi người đều đang nhìn, nếu bạn không cho anh ấy lối thoát, sao anh ấy xuống nước được (đỡ xấu hổ)?
Everyone is watching. If you don't give him a way out, how can he step down gracefully?
zhè这shì是wèile为了zhǎo找gè个táijiē台阶xià下,bú不shì是zhēn真de的xiǎng想zǒu走。
Đây là để tìm cái cớ giữ thể diện thôi, không phải thực sự muốn đi.
This is just to give myself an excuse to back down, not because I really want to leave.
wǒmen我们yào要nǔlì努力ràng让gōngsī公司de的yèwù业务zài再shàng上yí一gè个xīn新táijiē台阶。
Chúng ta phải nỗ lực để nghiệp vụ công ty bước lên một tầm cao mới (bậc thang mới).
We should work hard to take the company's business to a new level.
rúguǒ如果méiyǒu没有zhè这gè个táijiē台阶,wǒ我yěxǔ也许zǎojiù早就fàngqì放弃le了。
Nếu không có bước đệm (bậc thang) này, có lẽ tôi đã sớm bỏ cuộc rồi.
If it weren't for this stepping stone, I might have given up long ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây