届
フ一ノ丨フ一丨一
8
HSK 5
—
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (尸), mọi công việc đều vận hành theo đúng trình tự khởi đầu (由) của từng giai đoạn, gọi là kỳ, nhiệm kỳ (届).
Thành phần cấu tạo
届
Kỳ, nhiệm kỳ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
由
Do
Do / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
届
Dùng cho các kỳ họp, giải đấu định kỳ hoặc các khóa học sinh, sinh viên tốt nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 届 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一届比赛
Một kỳ thi đấu

一届毕业生
Một khóa học sinh tốt nghiệp
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:khóa, lần, kỳ (lượng từ dùng cho các cuộc họp, hội nghị, cuộc thi hoặc các khóa học sinh tốt nghiệp).
Ví dụ (5)
我是二零二五年毕业的那一届学生。
Tôi là học sinh thuộc khóa tốt nghiệp năm 2025.
I belong to the class that graduated in 2025.
这届奥运会是在法国巴黎举行的。
Kỳ Thế vận hội (Olympic) lần này được tổ chức tại Paris, Pháp.
This Olympic Games was held in Paris, France.
他是本届学生会的负责人。
Anh ấy là người phụ trách của Hội học sinh khóa này.
He is the person in charge of this term's student union.
这一届的参赛选手水平都非常高。
Các thí sinh dự thi của kỳ này đều có trình độ rất cao.
The contestants in this edition are all of a very high caliber.
下一届足球世界杯将在美国等三个国家举办。
Kỳ World Cup bóng đá tới sẽ được tổ chức tại ba quốc gia bao gồm Mỹ.
The next FIFA World Cup will be hosted by three countries, including the United States.
2
động từ
Nghĩa:đến hạn, đến kỳ (thời gian).
Ví dụ (2)
届时,欢迎大家准时参加我们的婚礼。
Đến kỳ (đến lúc đó), hoan nghênh mọi người tham gia đám cưới của chúng tôi đúng giờ.
At that time, everyone is welcome to attend our wedding on time.
任期届满以后,他决定回老家生活。
Sau khi nhiệm kỳ kết thúc (đến hạn), ông ấy quyết định về quê sinh sống.
After his term ended, he decided to return to his hometown to live.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây