ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
届
jiè
khóa, lần, kỳ (lượng từ dùng cho các cuộc họp, hội nghị, cuộc thi hoặc các khóa học sinh tốt nghiệp).
Hán việt: giới
フ一ノ丨フ一丨一
8
HSK 5
—

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (尸), mọi công việc đều vận hành theo đúng trình tự khởi đầu (由) của từng giai đoạn, gọi là kỳ, nhiệm kỳ (届).

Thành phần cấu tạo

届
jiè
Kỳ, nhiệm kỳ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
由
Do
Do / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

届jiè

Dùng cho các kỳ họp, giải đấu định kỳ hoặc các khóa học sinh, sinh viên tốt nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 届 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một kỳ thi đấu
yí一jiè届bǐsài比赛
Một kỳ thi đấu
Một khóa học sinh tốt nghiệp
yí一jiè届bìyèshēng毕业生
Một khóa học sinh tốt nghiệp

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:khóa, lần, kỳ (lượng từ dùng cho các cuộc họp, hội nghị, cuộc thi hoặc các khóa học sinh tốt nghiệp).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是èr二líng零èr二wǔnián五年bìyè毕业de的nà那yí一jiè届xuésheng学生。
Tôi là học sinh thuộc khóa tốt nghiệp năm 2025.
I belong to the class that graduated in 2025.
zhè这jiè届àoyùnhuì奥运会shì是zài在fǎguó法国bālí巴黎jǔxíng举行de的。
Kỳ Thế vận hội (Olympic) lần này được tổ chức tại Paris, Pháp.
This Olympic Games was held in Paris, France.
tā他shì是běn本jiè届xuéshēnghuì学生会de的fùzérén负责人。
Anh ấy là người phụ trách của Hội học sinh khóa này.
He is the person in charge of this term's student union.
zhè这yí一jiè届de的cānsài参赛xuǎnshǒu选手shuǐpíng水平dōu都fēicháng非常gāo高。
Các thí sinh dự thi của kỳ này đều có trình độ rất cao.
The contestants in this edition are all of a very high caliber.
xià下yí一jiè届zúqiú足球shìjièbēi世界杯jiāng将zài在měiguó美国děng等sān三gè个guójiā国家jǔbàn举办。
Kỳ World Cup bóng đá tới sẽ được tổ chức tại ba quốc gia bao gồm Mỹ.
The next FIFA World Cup will be hosted by three countries, including the United States.
2
động từ
Nghĩa:đến hạn, đến kỳ (thời gian).
Ví dụ (2)
jièshí届时,huānyíng欢迎dàjiā大家zhǔnshí准时cānjiā参加wǒmen我们de的hūnlǐ婚礼。
Đến kỳ (đến lúc đó), hoan nghênh mọi người tham gia đám cưới của chúng tôi đúng giờ.
At that time, everyone is welcome to attend our wedding on time.
rènqī任期jièmǎn届满yǐhòu以后,tā他juédìng决定huí回lǎojiā老家shēnghuó生活。
Sau khi nhiệm kỳ kết thúc (đến hạn), ông ấy quyết định về quê sinh sống.
After his term ended, he decided to return to his hometown to live.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây