ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主题
zhǔtí
chủ đề, đề tài chính, chủ điểm.
Hán việt: chủ đề
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主题" (zhǔtí) nghĩa là "Chủ đề", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

主题
zhǔtí
Chủ đề
丶
王
是
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ đề, đề tài chính, chủ điểm.
Ví dụ (5)
zhè这cì次huìyì会议de的zhǔtí主题shì是huánbǎo环保。
Chủ đề của cuộc họp lần này là bảo vệ môi trường.
The theme of this meeting is environmental protection.
zhè这shǒu首diànyǐng电影de的zhǔtíqū主题曲hěn很hǎotīng好听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
The theme song of this movie is very pleasant to listen to.
wǒ我xiǎng想gěi给shǒujī手机huàn换yí一gè个xīn新zhǔtí主题。
Tôi muốn đổi một giao diện (theme) mới cho điện thoại.
I want to change my phone to a new theme.
wǒmen我们yàojǐn要紧kòu扣wénzhāng文章de的zhǔtí主题jìnxíng进行fēnxī分析。
Chúng ta phải bám sát chủ đề bài văn để tiến hành phân tích.
We need to analyze the article closely around its theme.
zhè这shì是yì一jiā家yǐ以hǎidào海盗wèi为zhǔtí主题de的cāntīng餐厅。
Đây là một nhà hàng lấy chủ đề là hải tặc.
This is a pirate-themed restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây