ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主题歌
zhǔtígē
bài hát chủ đề
Hán việt: chủ đề ca
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "主题歌" (zhǔtígē) mang nghĩa "bài hát chủ đề", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 题 (tí - đề): "câu hỏi" + 歌 (gē - ca): "bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题). • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌).

Thành phần cấu tạo

主题歌
zhǔtígē
bài hát chủ đề
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài hát chủ đề
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔtígē主题歌fēicháng非常dòngtīng动听。
Bài ca chủ đề của bộ phim này nghe rất hay.
The theme song of this movie is very beautiful.
tāmen他们yāoqǐng邀请le了yí一wèi位zhùmíng著名gēshǒu歌手lái来yǎnchàng演唱diànshìjù电视剧de的zhǔtígē主题歌。
Họ đã mời một ca sĩ nổi tiếng đến hát nhạc phim của bộ phim truyền hình.
They invited a famous singer to perform the theme song of the TV drama.
àoyùnhuì奥运会de的zhǔtígē主题歌chuánbiàn传遍le了shìjiègèdì世界各地。
Bài hát chủ đề của Thế vận hội đã lan truyền khắp mọi nơi trên thế giới.
The Olympic theme song spread all over the world.
zhǐyào只要yì一tīngdào听到zhè这shǒu首zhǔtígē主题歌,wǒ我jiù就huì会xiǎngqǐ想起wǒ我de的tóngnián童年。
Chỉ cần nghe thấy bài nhạc phim này, tôi lại nhớ về tuổi thơ của mình.
As soon as I hear this theme song, I think of my childhood.
zhè这shǒu首zhǔtígē主题歌de的gēcí歌词xiě写de得hěn很yǒu有yìyì意义。
Lời của bài ca chủ đề này được viết rất có ý nghĩa.
The lyrics of this theme song are very meaningful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây