ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
题目
tímù
tiêu đề, đầu đề, đề bài, câu hỏi (thi/bài tập).
Hán việt: đề mục
道, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "题目" (tímù) nghĩa là "Chủ đề", ghép bởi: 题 (tí): câu hỏi + 目 (mù): mắt.

Thành phần cấu tạo

题目
tímù
Chủ đề
是
页
目

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiêu đề, đầu đề, đề bài, câu hỏi (thi/bài tập).
Ví dụ (5)
zhè这cì次kǎoshì考试de的tímù题目hěn很nán难。
Đề bài của kỳ thi lần này rất khó.
The questions on this exam are very difficult.
qǐng请zài在hēibǎn黑板shàng上xiěxià写下zuòwén作文de的tímù题目。
Hãy viết tiêu đề của bài văn lên bảng đen.
Please write the composition topic on the blackboard.
zuò做tímù题目de的shíhou时候yào要xiān先shěn审tí题。
Lúc làm bài tập phải đọc kỹ đề trước.
When doing the questions, you should first read them carefully.
zhè这dào道shùxué数学tímù题目wǒ我jiě解bù不chūlái出来。
Câu hỏi toán này tôi giải không ra.
I can't solve this math problem.
wǒmen我们yào要gěi给zhè这piān篇wénzhāng文章huàn换gè个gèng更xīyǐn吸引rén人de的tímù题目。
Chúng ta phải đổi một cái tiêu đề hấp dẫn hơn cho bài viết này.
We need to give this article a more attractive title.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây