题目
道, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "题目" (tímù) nghĩa là "Chủ đề", ghép bởi: 题 (tí): câu hỏi + 目 (mù): mắt.
Thành phần cấu tạo
题目
Chủ đề
是
页
目
Hình ảnh:

Phân tích từ 题目
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiêu đề, đầu đề, đề bài, câu hỏi (thi/bài tập).
Ví dụ (5)
这次考试的题目很难。
Đề bài của kỳ thi lần này rất khó.
The questions on this exam are very difficult.
请在黑板上写下作文的题目。
Hãy viết tiêu đề của bài văn lên bảng đen.
Please write the composition topic on the blackboard.
做题目的时候要先审题。
Lúc làm bài tập phải đọc kỹ đề trước.
When doing the questions, you should first read them carefully.
这道数学题目我解不出来。
Câu hỏi toán này tôi giải không ra.
I can't solve this math problem.
我们要给这篇文章换个更吸引人的题目。
Chúng ta phải đổi một cái tiêu đề hấp dẫn hơn cho bài viết này.
We need to give this article a more attractive title.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây