ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标题
biāotí
tiêu đề, đầu đề, tít (báo), tựa đề, chủ đề (email).
Hán việt: tiêu đề
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "标题" (biāotí) mang nghĩa "tiêu đề", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).

Thành phần cấu tạo

标题
biāotí
tiêu đề
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiêu đề, đầu đề, tít (báo), tựa đề, chủ đề (email).
Ví dụ (5)
zhè这piān篇xīnwén新闻de的biāotí标题fēicháng非常xīyǐn吸引rén人。
Tiêu đề (cái tít) của bản tin này rất thu hút người xem.
The headline of this news article is very eye-catching.
qǐng请gěi给zhè这piān篇wénzhāng文章nǐ拟yí一gè个héshì合适de的biāotí标题。
Hãy đặt một tiêu đề phù hợp cho bài văn này.
Please give this article an appropriate title.
nǐ你shì是bèi被zhè这zhǒng种sǒngréntīngwén耸人听闻de的biāotí标题piàn骗jìnlái进来de的ba吧?
Bạn bị cái tiêu đề giật gân (rùng rợn) này lừa bấm vào xem phải không?
You were lured in by this sensational headline, weren't you?
tā他zài在yóujiàn邮件biāotí标题lán栏xiě写shàng上le了“jǐnjí紧急”èr二zì字。
Anh ấy viết hai chữ 'Khẩn cấp' vào dòng chủ đề (tiêu đề) của email.
He wrote the word "Urgent" in the email subject line.
dà大biāotí标题xiàmiàn下面hái还yǒu有jǐ几gè个fù副biāotí标题。
Dưới tiêu đề lớn còn có mấy tiêu đề phụ.
There are several subtitles below the main heading.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây