ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遇上
yùshàng
gặp phải, tình cờ gặp
Hán việt: ngộ thượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遇上" (yùshàng) mang nghĩa "gặp phải, tình cờ gặp", kết hợp bởi 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

遇上
yùshàng
gặp phải, tình cờ gặp
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp phải, tình cờ gặp
Ví dụ (5)
zuótiān昨天wǒ我zài在chāoshì超市yùshàng遇上le了wǒ我yǐqián以前de的lǎoshī老师。
Hôm qua tôi tình cờ gặp giáo viên cũ của mình ở siêu thị.
Yesterday I ran into my former teacher at the supermarket.
wǒmen我们zài在huíjiā回家de的lù路shàng上yùshàng遇上le了dàbàoyǔ大暴雨。
Chúng tôi gặp phải trận mưa to trên đường về nhà.
We ran into a torrential downpour on our way home.
wúlùn无论yùshàng遇上shénme什么kùnnán困难,tā他dōu都bú不huì会fàngqì放弃。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, anh ấy cũng sẽ không bỏ cuộc.
No matter what difficulties he encounters, he will never give up.
néng能yùshàng遇上nǐ你,shì是wǒ我zhè这bèizi辈子zuì最dà大de的xìngyùn幸运。
Có thể gặp được bạn là sự may mắn lớn nhất trong cuộc đời tôi.
Meeting you is the greatest blessing of my life.
jīntiān今天zǎochén早晨wǒ我yùshàng遇上le了yánzhòng严重de的dǔchē堵车,suǒyǐ所以chídào迟到le了。
Sáng nay tôi gặp phải tình trạng kẹt xe nghiêm trọng nên đã đến muộn.
This morning I got stuck in a serious traffic jam, so I was late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây