ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遭殃
zāoyāng
gặp tai ương, bị vạ lây
Hán việt: tao ương
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "遭殃" (zāoyāng) mang nghĩa "gặp tai ương, bị vạ lây", kết hợp bởi 遭 (zāo - tao): "gặp phải" + 殃. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遭: Đang bước đi trên đường (辶) thì bất ngờ đụng phải toán quan sai (曹) đi tuần qua, nghĩa là gặp phải, vấp phải (遭).

Thành phần cấu tạo

遭殃
zāoyāng
gặp tai ương, bị vạ lây
遭
zāo • tao
gặp phải
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên trong)
殃
ương

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp tai ương, bị vạ lây
Ví dụ (5)
zhǐyào只要fāshēng发生zhànzhēng战争,zuì最zāoyāng遭殃de的zǒngshì总是lǎobǎixìng老百姓。
Hễ xảy ra chiến tranh, người chịu khổ (gặp tai ương) nhất luôn là dân thường.
Whenever war breaks out, it is always the common people who suffer the most.
rúguǒ如果bù不jíshí及时cǎiqǔ采取cuòshī措施,zhèlǐ这里de的zhuāngjia庄稼jiù就yào要zāoyāng遭殃le了。
Nếu không kịp thời áp dụng biện pháp, hoa màu ở đây sẽ gặp tai họa (hư hại hết).
If measures are not taken in time, the crops here will suffer.
chéng城mén门shīhuǒ失火,yāngjí殃及chí池yú鱼;nǐmen你们chǎojià吵架,bié别ràng让wǒ我gēnzhe跟着zāoyāng遭殃。
Cháy cổng thành vạ lây cá dưới hào; các cậu cãi nhau đừng để tôi bị vạ lây theo.
When the city gate catches fire, the fish in the moat are affected; when you two quarrel, don't let me suffer along with you.
zhè这cì次táifēng台风ràng让yánhǎidìqū沿海地区de的yúmín渔民zāo遭le了dà大yāng殃。
Cơn bão lần này khiến ngư dân vùng ven biển gặp đại họa.
This typhoon dealt a heavy blow to the fishermen in the coastal areas.
yídàn一旦xièlòu泄露jīmì机密,wǒmen我们dàjiā大家dōu都yào要zāoyāng遭殃。
Một khi lộ bí mật, tất cả chúng ta đều sẽ gặp rắc rối to.
Once the secret is leaked, we will all suffer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây