ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殃及
yāng jí
Tai họa lan đến, gây họa cho, ảnh hưởng xấu đến
Hán việt: ương cập
—

Gợi nhớ

Từ "殃及" (yāng jí) mang nghĩa "Tai họa lan đến, gây họa cho, ảnh hưởng xấu đến", kết hợp bởi 殃 + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

殃及
yāng jí
Tai họa lan đến, gây họa cho, ảnh hưởng xấu đến
殃
ương
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tai họa lan đến, gây họa cho, ảnh hưởng xấu đến
Ví dụ (3)
línjū邻居jiā家shīhuǒ失火,yāngjí殃及le了zhōuwéi周围de的hǎojǐhù好几户rénjiā人家。
Nhà hàng xóm bị hỏa hoạn, ngọn lửa lan sang gây hại cho mấy nhà xung quanh.
A fire broke out at the neighbor's house and spread to several surrounding households.
zhè这chǎng场jīnróng金融wēijī危机yāngjí殃及le了quánqiú全球gè各dà大qǐyè企业。
Cuộc khủng hoảng tài chính này đã lan đến ảnh hưởng nghiêm trọng đến các doanh nghiệp lớn toàn cầu.
This financial crisis affected major corporations around the globe.
wǒmen我们yào要tuǒshàn妥善chǔlǐ处理fèishuǐ废水,bìmiǎn避免yāngjí殃及fùjìn附近de的nóngtián农田。
Chúng ta phải xử lý tốt nước thải để tránh làm ảnh hưởng tai hại đến ruộng đồng gần đó.
We must properly treat wastewater to avoid harming nearby farmland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây