ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境遇
jìngyù
cảnh ngộ, hoàn cảnh sống
Hán việt: cảnh ngộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "境遇" (jìngyù) mang nghĩa "cảnh ngộ, hoàn cảnh sống", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Thành phần cấu tạo

境遇
jìngyù
cảnh ngộ, hoàn cảnh sống
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh ngộ, hoàn cảnh sống
Ví dụ (5)
tāmen他们yǒu有zhe着xiāngsì相似de的jìngyù境遇。
Họ có cảnh ngộ tương tự nhau.
They are in similar circumstances.
wúlùn无论jìngyù境遇rúhé如何,tā他zǒngshì总是bǎochí保持lèguān乐观。
Dù hoàn cảnh sống có ra sao, anh ấy vẫn luôn giữ tinh thần lạc quan.
No matter what his circumstances are, he always remains optimistic.
wǒ我fēicháng非常tóngqíng同情tā她de的bēicǎn悲惨jìngyù境遇。
Tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ bi thảm của cô ấy.
I deeply sympathize with her miserable plight.
tóngnián童年shídài时代de的jìngyù境遇shēnshēn深深de地yǐngxiǎng影响le了tā他de的xìnggé性格。
Hoàn cảnh sống thời thơ ấu đã ảnh hưởng sâu sắc đến tính cách của anh ấy.
The circumstances of his childhood deeply influenced his character.
tōngguò通过búduàn不断de的nǔlì努力,tā他gǎibiàn改变le了zìjǐ自己de的jìngyù境遇。
Thông qua sự nỗ lực không ngừng, anh ấy đã thay đổi được cảnh ngộ của mình.
Through constant effort, he changed his circumstances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây