ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相遇
xiāngyù
gặp nhau, tình cờ gặp gỡ
Hán việt: tương ngộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相遇" (xiāngyù) mang nghĩa "gặp nhau, tình cờ gặp gỡ", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇).

Thành phần cấu tạo

相遇
xiāngyù
gặp nhau, tình cờ gặp gỡ
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp nhau, tình cờ gặp gỡ
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在jiē街shàng上ǒurán偶然xiāngyù相遇。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố.
We ran into each other on the street by chance.
qīdài期待yǔ与nǐ你zàicì再次xiāngyù相遇。
Mong chờ được gặp lại bạn.
I look forward to meeting you again.
yǔ与nǐ你xiāngyù相遇shì是wǒ我yìshēng一生zhōng中zuì最xìngyùn幸运de的shì事。
Gặp được bạn là điều may mắn nhất trong cuộc đời tôi.
Meeting you was the luckiest thing in my life.
tāmen他们zài在yì一jiā家kāfēiguǎn咖啡馆xiāngyù相遇le了。
Họ đã gặp nhau tại một quán cà phê.
They met at a coffee shop.
rénshēng人生jiù就shì是búduàn不断de的xiāngyù相遇yǔ与líbié离别。
Cuộc đời chính là những cuộc gặp gỡ và chia ly không ngừng.
Life is a continual cycle of meetings and partings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây