ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逢迎
féng yíng
Nịnh bợ, đón ý hùa theo để lấy lòng
Hán việt: phùng nghinh
—

Gợi nhớ

Từ "逢迎" (féng yíng) mang nghĩa "Nịnh bợ, đón ý hùa theo để lấy lòng", kết hợp bởi 逢 (féng - phùng): "Gặp gỡ" + 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逢: Bước chân đi trên đường dài (辶) bất ngờ chạm mặt (夆) người quen cũ tạo nên cuộc gặp gỡ tình cờ (逢). • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎).

Thành phần cấu tạo

逢迎
féng yíng
Nịnh bợ, đón ý hùa theo để lấy lòng
逢
féng • phùng
Gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên trong)
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nịnh bợ, đón ý hùa theo để lấy lòng
Ví dụ (3)
tā他wéirén为人zhèng正zhí直,cónglái从来búxiè不屑yú于féngyíng逢迎shàngsi上司。
Anh ấy là người chính trực, chưa bao giờ thèm nịnh bợ cấp trên.
He is an upright person and never stoops to flattering his superiors.
nàxiē那些kào靠féngyíng逢迎bājié巴结shēngzhí升职de的rén人,shì是de得bú不dào到dàjiā大家zūnzhòng尊重de的。
Những kẻ thăng chức nhờ vào nịnh bợ luồn cúi sẽ không nhận được sự tôn trọng của mọi người.
Those who get promoted by pandering and fawning will never earn everyone's respect.
tā他shànyú善于féngyíng逢迎fèngchéng奉承,yīncǐ因此hěn很shòu受lǎobǎn老板de的qìzhòng器重。
Anh ta giỏi nịnh bợ tâng bốc, thế nên rất được ông chủ trọng dụng.
He is skilled at pandering and flattery, so he is highly favored by the boss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây