ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迎合
yínghé
chiều theo, đáp ứng theo ý thích
Hán việt: nghinh hợp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "迎合" (yínghé) mang nghĩa "chiều theo, đáp ứng theo ý thích", kết hợp bởi 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

迎合
yínghé
chiều theo, đáp ứng theo ý thích
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiều theo, đáp ứng theo ý thích
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能wèile为了yínghé迎合biérén别人ér而gǎibiàn改变zìjǐ自己。
Chúng ta không thể vì chiều theo người khác mà thay đổi bản thân.
We should not change ourselves just to cater to others.
zhè这bù部diànyǐng电影wánquán完全shì是wèile为了yínghé迎合niánqīngrén年轻人de的kǒuwèi口味。
Bộ phim này hoàn toàn là để đáp ứng theo ý thích của giới trẻ.
This movie is entirely made to cater to young people's tastes.
qǐyè企业yīnggāi应该búduàn不断chuàngxīn创新,ér而bú不shì是mángmù盲目yínghé迎合shìchǎng市场。
Doanh nghiệp nên không ngừng đổi mới, chứ không phải mù quáng chiều theo thị trường.
Companies should keep innovating instead of blindly catering to the market.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢shuō说xiē些yínghé迎合lǐngdǎo领导dehuà的话。
Anh ta luôn thích nói những lời chiều theo ý lãnh đạo.
He always likes to say things that flatter the leaders.
xiànzài现在de的liúxíng流行yīnyuè音乐dàduō大多zài在yínghé迎合dàzhòng大众de的shěnměi审美。
Âm nhạc thịnh hành hiện nay phần lớn đều đang đáp ứng theo thị hiếu thẩm mỹ của đại chúng.
Most popular music today caters to the public's aesthetic tastes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây