ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迎亲
yíngqīn
Đón dâu
Hán việt: nghinh thân
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "迎亲" (yíngqīn) mang nghĩa "Đón dâu", kết hợp bởi 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

迎亲
yíngqīn
Đón dâu
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đón dâu
Ví dụ (3)
xīnláng新郎yìzǎo一早qù去yíngqīn迎亲。
Chú rể sáng sớm đi đón dâu.
The groom went early in the morning to fetch the bride.
yíngqīn迎亲de的duìwǔ队伍hěn很rènao热闹。
Đoàn đón dâu rất náo nhiệt.
The bridal procession was very lively.
tāmen他们ànzhào按照chuántǒng传统xísú习俗yíngqīn迎亲。
Họ đón dâu theo phong tục truyền thống.
They welcomed the bride according to traditional customs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây