迎亲
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "迎亲" (yíngqīn) mang nghĩa "Đón dâu", kết hợp bởi 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 迎亲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đón dâu
Ví dụ (3)
新郎一早去迎亲。
Chú rể sáng sớm đi đón dâu.
The groom went early in the morning to fetch the bride.
迎亲的队伍很热闹。
Đoàn đón dâu rất náo nhiệt.
The bridal procession was very lively.
他们按照传统习俗迎亲。
Họ đón dâu theo phong tục truyền thống.
They welcomed the bride according to traditional customs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây