ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迎面
yíngmiàn
trước mặt, phả vào mặt, đập vào mặt, đối diện (hướng ngược chiều tới).
Hán việt: nghinh diện
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "迎面" (yíngmiàn) mang nghĩa "ngay trước mặt, từ phía đối diện", kết hợp bởi 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

迎面
yíngmiàn
ngay trước mặt, từ phía đối diện
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:trước mặt, phả vào mặt, đập vào mặt, đối diện (hướng ngược chiều tới).
Ví dụ (5)
chūnfēng春风yíngmiàn迎面chuīlái吹来,ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常shūfu舒服。
Gió xuân thổi thẳng vào mặt, khiến người ta cảm thấy vô cùng dễ chịu.
The spring breeze blew against my face, making me feel very comfortable.
yí一liàng辆kǎchē卡车yíngmiàn迎面shǐ驶lái来,xià吓de得tā他gǎnjǐn赶紧duǒ躲shǎn闪。
Một chiếc xe tải lao thẳng tới trước mặt, dọa anh ấy vội vàng né tránh.
A truck came straight toward him, scaring him into quickly dodging out of the way.
gāng刚jìn进huāyuán花园,yì一gǔ股huāxiāng花香yíngmiàn迎面pū扑lái来。
Vừa bước vào vườn hoa, một làn hương hoa đã ập thẳng vào mặt (ngào ngạt).
As soon as I entered the garden, the fragrance of flowers wafted toward me.
nà那wèi位lǎo老péngyou朋友yíngmiàn迎面zǒulái走来,dàn但wǒ我jìngrán竟然méi没rènchū认出tā他。
Người bạn cũ đó đi thẳng về phía tôi, nhưng tôi lại không nhận ra anh ấy.
An old friend was walking toward me, but I unexpectedly failed to recognize him.
kùnnán困难yíngmiàn迎面ér而lái来,wǒmen我们bù不néng能tuìsuō退缩。
Khó khăn ập đến trước mặt, chúng ta không được lùi bước.
When difficulties confront us head-on, we must not shrink back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây