ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相逢
xiāng féng
gặp
Hán việt: tương phùng
—

Gợi nhớ

Từ "相逢" (xiāng féng) mang nghĩa "gặp", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 逢 (féng - phùng): "Gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 逢: Bước chân đi trên đường dài (辶) bất ngờ chạm mặt (夆) người quen cũ tạo nên cuộc gặp gỡ tình cờ (逢).

Thành phần cấu tạo

相逢
xiāng féng
gặp
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
逢
féng • phùng
Gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gặp
Ví dụ (3)
liǎng两wèi位lǎozhànyǒu老战友yìdìxiāngféng异地相逢,jīdòng激动de得rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Hai người đồng đội cũ gặp lại nhau ở một nơi xa lạ, xúc động đến mức nước mắt lưng tròng.
The two old comrades-in-arms met again in a distant place, so moved that their eyes filled with tears.
rénshēng人生héchù何处bù不xiāngféng相逢,wǒmen我们zǒng总yǒu有yìtiān一天hái还huì会jiànmiàn见面de的。
Đời người có nơi nào mà không gặp lại, chúng ta thế nào cũng có ngày sẽ gặp lại nhau.
Paths always cross again in life; we will surely meet again someday.
píngshuǐxiāngféng萍水相逢yě也shì是yì一zhǒng种yuánfèn缘分。
Bèo nước gặp nhau cũng là một loại duyên phận.
Even a chance encounter between strangers is a kind of fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây