猖
ノ丨ノ丨フ一一丨フ一一
11
—
Gợi nhớ
Bầy thú hoang (犭) cậy thế đông đúc (昌) chạy rầm rập khắp nơi, thể hiện sự hung hăng, ngang ngược hoành hành (猖).
Thành phần cấu tạo
猖
hung hăng, ngang ngược hoành hành
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:hung hăng, ngang ngược hoành hành
Ví dụ (3)
警方坚决打击猖狂的犯罪分子。
Cảnh sát kiên quyết trừng trị các phần tử tội phạm ngang ngược hung hăng.
Police resolutely hit rampant criminals.
防止传染病在夏季猖獗蔓延。
Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm hoành hành ngang ngược lây lan vào mùa hè.
Prevent infectious disease from spreading rampantly.
不可任由不法分子猖行。
Không thể mặc cho các phần tử bất hợp pháp hung hăng hoành hành.
Must not allow illegal elements to run rampant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây