娼
フノ一丨フ一一丨フ一一
11
—
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) xưa phải ca hát dưới ánh đèn rực sáng (昌) nơi lầu xanh để mưu sinh gọi là ca kỹ, kỹ nữ (娼).
Thành phần cấu tạo
娼
Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
Ví dụ (3)
在很多国家和地区,逼迫妇女为娼是严重的违法犯罪行为。
Ở rất nhiều quốc gia và khu vực, ép buộc phụ nữ làm kỹ nữ là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
In many countries and regions, forcing women into prostitution is a serious criminal offense.
古代的青楼女子多是因家境贫寒,被迫沦为娼妓,命运悲惨。
Nữ tử thanh lâu thời xưa phần lớn là do gia cảnh bần hàn, bị ép buộc lưu lạc làm kỹ nữ, số phận bi thảm.
Women in ancient brothels were mostly forced into prostitution due to poverty, having a tragic fate.
警察昨晚突击搜查了那家地下娱乐场所,严厉打击了涉娼涉赌的违法活动。
Cảnh sát tối qua đã đột kích khám xét cơ sở giải trí ngầm đó, trấn áp nghiêm khắc các hoạt động phi pháp liên quan đến mại dâm và cờ bạc.
The police raided that underground entertainment venue last night, strictly cracking down on illegal activities involving prostitution and gambling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây