ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娼
chāng
Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
Hán việt: xướng
フノ一丨フ一一丨フ一一
11
—

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) xưa phải ca hát dưới ánh đèn rực sáng (昌) nơi lầu xanh để mưu sinh gọi là ca kỹ, kỹ nữ (娼).

Thành phần cấu tạo

娼
chāng
Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
Ví dụ (3)
zài在hěn很duō多guójiā国家hé和dìqū地区,bīpò逼迫fùnǚ妇女wèi为chāng娼shì是yánzhòng严重de的wéifǎfànzuì违法犯罪xíngwéi行为。
Ở rất nhiều quốc gia và khu vực, ép buộc phụ nữ làm kỹ nữ là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
In many countries and regions, forcing women into prostitution is a serious criminal offense.
gǔdài古代de的qīng青lóu楼nǚzǐ女子duō多shì是yīn因jiājìng家境pínhán贫寒,bèipò被迫lúnwèi沦为chāngjì娼妓,mìngyùn命运bēicǎn悲惨。
Nữ tử thanh lâu thời xưa phần lớn là do gia cảnh bần hàn, bị ép buộc lưu lạc làm kỹ nữ, số phận bi thảm.
Women in ancient brothels were mostly forced into prostitution due to poverty, having a tragic fate.
jǐngchá警察zuówǎn昨晚tūjī突击sōuchá搜查le了nà那jiā家dìxià地下yúlè娱乐chǎngsuǒ场所,yánlì严厉dǎjī打击le了shè涉chāng娼shè涉dǔ赌de的wéifǎ违法huódòng活动。
Cảnh sát tối qua đã đột kích khám xét cơ sở giải trí ngầm đó, trấn áp nghiêm khắc các hoạt động phi pháp liên quan đến mại dâm và cờ bạc.
The police raided that underground entertainment venue last night, strictly cracking down on illegal activities involving prostitution and gambling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây