獾
ノ丨ノ一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
20
—
Gợi nhớ
Loài thú hoang họ chồn (犭) có khuôn mặt tròn và đôi mắt sắc như chim cú (雚) đào hang sống trong rừng chính là con lửng (獾).
Thành phần cấu tạo
獾
Con lửng (động vật họ chồn)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Loài thú hoang dã
雚
Chữ Quán
Chim cú mặt tròn, âm đọc
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con lửng (động vật họ chồn)
Ví dụ (3)
獾在树洞里筑巢。
Con lửng làm tổ trong hốc cây.
The badger builds a nest in a tree hole.
野生动物园里能看到蜜獾。
Trong công viên động vật hoang dã có thể nhìn thấy lửng mật.
Honey badgers can be seen in wildlife park.
獾夜间出来寻找食物。
Con lửng ban đêm ra ngoài tìm kiếm thức ăn.
Badgers come out at night to search for food.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây