ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼬獾咖啡
yòuhuān kāfēi
Cà phê chồn
Hán việt: dứu hoan ca phi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鼬獾咖啡" (yòuhuān kāfēi) mang nghĩa "Cà phê chồn", kết hợp bởi 鼬 (yòu - dứu): "Con chồn (động vật họ chồn)" + 獾 (huān - hoan): "Con lửng (động vật họ chồn)" + 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼬: Loài thú nhỏ có hình dáng giống họ nhà chuột (鼠) thường tự do (由) luồn lách săn mồi vào ban đêm chính là con chồn (鼬). • Chữ 獾: Loài thú hoang họ chồn (犭) có khuôn mặt tròn và đôi mắt sắc như chim cú (雚) đào hang sống trong rừng chính là con lửng (獾). • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).

Thành phần cấu tạo

鼬獾咖啡
yòuhuān kāfēi
Cà phê chồn
鼬
yòu • dứu
Con chồn (động vật họ chồn)
鼠
Bộ Thử
Con chuột (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
獾
huān • hoan
Con lửng (động vật họ chồn)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Loài thú hoang dã
雚
Chữ Quán
Chim cú mặt tròn, âm đọc
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà phê chồn
Ví dụ (3)
yòuhuān鼬獾kāfēi咖啡jiàgé价格hěn很gāo高。
Cà phê chồn có giá rất cao.
Weasel coffee is very expensive.
yǒuxiē有些yóukè游客xiǎng想chángshì尝试yòuhuān鼬獾kāfēi咖啡。
Một số du khách muốn thử cà phê chồn.
Some tourists want to try weasel coffee.
zhè这jiā家diàn店mài卖yuènán越南yòuhuān鼬獾kāfēi咖啡。
Quán này bán cà phê chồn Việt Nam.
This shop sells Vietnamese weasel coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây