ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
濒临
bīnlín
bên bờ vực, sắp, gần kề, tiếp giáp, đứng trước (nguy cơ).
Hán việt: tần lâm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "濒临" (bīnlín) mang nghĩa "bên bờ, sắp", kết hợp bởi 濒 (bīn - tần): "Kề bên" + 临 (lín - lâm): "Trước khi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 濒: Người đi bộ liên tục nhíu mày (频) khi tiến đến sát mép dòng nước sâu (氵) đầy nguy hiểm, nghĩa là kề bên sông nước, cận kề (濒). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临).

Thành phần cấu tạo

濒临
bīnlín
bên bờ, sắp
濒
bīn • tần
Kề bên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
频
Chữ Tần
thường xuyên, liên tục / âm đọc (bên phải)
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bên bờ vực, sắp, gần kề, tiếp giáp, đứng trước (nguy cơ).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhēnxī珍稀dòngwù动物yǐjīng已经bīnlín濒临mièjué灭绝。
Loài động vật quý hiếm này đã bên bờ vực tuyệt chủng.
This rare animal is already on the brink of extinction.
nà那jiā家gōngchǎng工厂yīn因jīngyíngbúshàn经营不善,zhèng正bīnlín濒临pòchǎn破产。
Nhà máy đó do kinh doanh yếu kém, đang đứng trước nguy cơ phá sản.
That factory is on the verge of bankruptcy due to poor management.
tīngdào听到zhè这gè个èhào噩耗,tā他de的jīngshén精神bīnlín濒临bēngkuì崩溃。
Nghe tin dữ này, tinh thần anh ấy như sắp sụp đổ.
Upon hearing the tragic news, he was on the verge of a mental breakdown.
zhè这zuò座chéngshì城市bīnlín濒临dàhǎi大海,fēngjǐng风景yōuměi优美。
Thành phố này tiếp giáp biển lớn (nằm sát biển), phong cảnh rất đẹp.
This city borders the sea and has beautiful scenery.
yóuyú由于chángqī长期gānhàn干旱,zhè这tiáo条héliú河流yǐ已bīnlín濒临gānhé干涸。
Do hạn hán kéo dài, con sông này đã sắp cạn khô.
Because of the prolonged drought, this river is on the verge of drying up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây