ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临危
lín wéi
gặp nguy nan, đối mặt hiểm nguy
Hán việt: lâm nguy
—

Gợi nhớ

Từ "临危" (lín wéi) mang nghĩa "gặp nguy nan, đối mặt hiểm nguy", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危).

Thành phần cấu tạo

临危
lín wéi
gặp nguy nan, đối mặt hiểm nguy
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gặp nguy nan, đối mặt hiểm nguy
Ví dụ (3)
tā他zài在wēijí危急guāntóu关头línwēibújù临危不惧,lěngjìng冷静de地yǐndǎo引导dàjiā大家ānquán安全chèlí撤离。
Trong thời khắc nguy ngập, anh ấy đối mặt nguy hiểm không sợ hãi, bình tĩnh hướng dẫn mọi người rút lui an toàn.
Fearless in the face of danger at the critical moment, he calmly guided everyone to evacuate safely.
zhè这wèi位lǎozhànshì老战士céng曾duō多cì次línwēishòumìng临危受命,chūsè出色de地wánchéng完成le了shàngjí上级jiāogěi交给de的rènwù任务。
Người chiến sĩ già này đã nhiều lần nhận mệnh lệnh lúc nguy nan, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ cấp trên giao phó.
This veteran soldier was entrusted with missions at critical moments many times and excellently fulfilled the tasks assigned by his superiors.
yīshēng医生zài在bìnghuàn病患línwēi临危de的guānjiàn关键shíkè时刻jìnxíng进行shǒushù手术,zhōngyú终于wǎnjiù挽救le了shēngmìng生命。
Bác sĩ tiến hành phẫu thuật vào thời khắc lâm nguy then chốt của bệnh nhân, cuối cùng cứu sống được tính mạng.
The doctor performed surgery at the critical moment when the patient's life was in danger, finally saving his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây