ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麟
lín
Kỳ lân, sinh vật thần thoại
Hán việt: lân
丶一ノフ丨丨一一丨一丨丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
23
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài hươu thần (鹿) khoác lớp vảy lấp lánh như đom đóm (粦) báo điềm lành thái bình chính là linh vật kỳ lân (麟).

Thành phần cấu tạo

麟
lín
Kỳ lân, sinh vật thần thoại
鹿
Bộ Lộc
Hươu (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỳ lân, sinh vật thần thoại
Ví dụ (3)
qí麒lín麟shì是chuánshuō传说zhōng中de的ruì瑞shòu兽。
Kỳ lân là linh thú trong truyền thuyết.
The qilin is an auspicious creature in legends.
gǔ古jiànzhù建筑de的zhào照bìshàng壁上diāokè雕刻zhe着yì一zhī只ruì瑞shòu兽qí麒lín麟。
Trên bức bình phong của công trình cổ có chạm khắc một con kỳ lân.
An auspicious qilin is carved on the screen wall of the ancient building.
gǔrén古人yǐ以lín麟xiàngzhēng象征jíxiáng吉祥。
Người xưa dùng kỳ lân tượng trưng cho may mắn.
People in ancient times used the qilin to symbolize good fortune.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây